Bộ 3000 Từ vựng bằng hình ảnh Luyện Thi OXFORD

Bài 285: ()

3409
announce

announce/əˈnaʊns/

 
(động từ): công bố, thông báo
Example: They haven't formally announced their engagement yet
Họ vẫn chưa chính thức công bố lễ đính hôn của họ
3410
aside

aside/əˈsaɪd/

 
(phó từ): về một bên; ra khỏi
Example: She pulled the curtain aside
Cô ấy kéo rèm sang một bên
3411
ask

ask/ɑːsk/

 
(động từ): hỏi
Example: He asked about her family
Anh ấy hỏi về gia đình cô ấy
3412
board

board/bɔːd/

 
(động từ): lên tàu/máy bay/bus...
Example: Passengers are waiting to board
Hành khách đang chờ đợi để lên tàu
3413
bother

bother/ˈbɒðər/

 
(động từ): bận tâm đến việc gì/làm gì
Example: Please don't bother me!
Làm ơn đừng làm phiền tôi!
3414
clever

clever/ˈklevər/

 
(tính từ): thông minh
Example: How clever of you to work it
Bạn thật thông minh khi làm việc đó
3415
coldly

coldly/ˈkəʊldli/

 
(phó từ): lạnh lùng
Example: Edward answered coldly.
Edward trả lời một cách lạnh lùng.
3416
conversation

conversation/ˌkɒnvəˈseɪʃən/

 
(danh từ): cuộc hội thoại
Example: Desperately he struggled to keep the conversation going
Tuyệt vọng, ông phải vật lộn để tiếp tục cuộc hội thoại
3417
embarrass

embarrass/ɪmˈbærəs/

 
(động từ): làm lúng túng, làm ai ngượng
Example: Her questions about my private life embarrassed me
Câu hỏi của cô ấy về cuộc sống riêng tư của tôi làm tôi xấu hổ
3418
enough

enough/ɪˈnʌf/

 
(phó từ): đủ
Example: This house isn't big enough for us
Ngôi nhà này là không đủ lớn cho chúng tôi
3419
exclude

exclude/ɪksˈkluːd/

 
(động từ): loại trừ
Example: The cost of borrowing has been excluded from the inflation figures
Các chi phí vay mượn đã bị loại khỏi chỉ số lạm phát
3420
fine

fine/faɪn/

 
(động từ): phạt tiền
Example: She was fined for speeding
Cô bị phạt vì chạy quá tốc độ