Bộ 3000 Từ vựng bằng hình ảnh Luyện Thi OXFORD

Bài 284: ()

3397
serve

serve/sɜːv/

 
(động từ): phục vụ
Example: She served us a delicious lunch
Cô ấy phục vụ chúng tôi một bữa ăn trưa ngon
3398
sexual

sexual/ˈsekʃʊəl/

 
(tính từ): liên quan đến tình dục
Example: They were not having a sexual relationship at the time
Họ không có mối quan hệ tình dục vào thời điểm đó
3399
similar

similar/ˈsɪmɪlər/

 
(tính từ): tương tự
Example: My teaching style is similar to that of most other teachers
Phong cách giảng dạy của tôi là tương tự như của hầu hết các giáo viên khác
3400
spare

spare/speər/

 
(tính từ): không sử dụng/không cần; thừa, dư
Example: We've got a spare bedroom, if you'd like to stay
Chúng tôi đã có một phòng ngủ phụ, nếu bạn muốn ở lại
3401
stamp

stamp/stæmp/

 
(động từ): dậm chân
Example: I tried stamping my feet to keep warm
Tôi đã cố gắng dậm chân của tôi để giữ ấm
3402
store

store/stɔːr/

 
(danh từ): cửa hàng, cửa hiệu
Example: She wanted to buy everything in the store.
Cô ta muốn mua mọi thứ trong cửa hàng.
3403
themselves

themselves/ðəmˈselvz/

 
(đại từ): chính họ/chúng nó
Example: They've bought themselves a new car
Họ đã mua cho mình một chiếc xe mới
3404
turn

turn/tɜːn/

 
(danh từ): sự rẽ, xoay
Example: Give the handle a few turns
Đưa tay cầm một vài lượt
3405
Mr

Mr/ˈmɪstər/

 
(abbreviation): (đứng trước họ/tên đầy đủ của một người đàn ông)
Example: Mr. and Mrs. Smith live in a farm.
Ông bà Smith sống ở trang trại.
3406
September

September/sepˈtembər/

 
(danh từ): tháng 9
Example: My mother's birthday is in September
Sinh nhật của mẹ tôi là vào tháng Chín
3407
almost

almost/ˈɔːlməʊst/

 
(phó từ): hầu như, gần như
Example: Their house is almost opposite ours
Nhà của họ gần như đối diện nhà của chúng tôi
3408
along

along/əˈlɒŋ/

 
(phó từ): tiến lên, về phía trước
Example: He pointed out various landmarks as we drove along
Ông ấy chỉ ra cột mốc khác nhau khi chúng tôi lái xe về phía trước